fuscous
/'f'fʌskəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fuscous
/'f'fʌskəs/
tính từ
- tối, đạm màu
Định nghĩa tiếng Anh
s. of something having a dusky brownish grey color
Từ điển Anh–Việt
111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. of something having a dusky brownish grey color
Đang tải...