fuss-budget
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fuss-budget
/'fʌspɔt/
-budget) /'fʌs,bʌdʤit/danh từ
- (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...