Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gagging

phổ biến #43406
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gagging

//

* danh từ
  • sự sửa nguội
Định nghĩa tiếng Anh

v prevent from speaking out v be too tight; rub or press v tie a gag around someone's mouth in order to silence them v make jokes or quips v struggle for breath; have insufficient oxygen intake v cause to retch or choke v make an unsuccessful effort to vomit; strain to vomit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...