Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain a reputation

Nghĩa thường dùng

đạt được danh tiếng cụm từ

“She worked hard to gain a reputation as a reliable lawyer.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được danh tiếng là một luật sư đáng tin cậy. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...