Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain good marks

Nghĩa thường dùng

đạt điểm cao (trong học tập) verb+adj+noun

“James has made good progress with his geography this year, gaining good marks in the end-of-year exam.”James đã tiến bộ môn địa lý năm nay, đạt điểm cao trong kỳ thi cuối năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...