Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain insights

/ɡeɪn ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

có được cái nhìn sâu sắc cụm từ

“Data analysis helps companies gain insights into customer preferences.”Phân tích dữ liệu giúp các công ty có được cái nhìn sâu sắc về sở thích của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...