gain insights
/ɡeɪn ˈɪnsaɪts/
Nghĩa thường dùng
có được cái nhìn sâu sắc
cụm từ
“Data analysis helps companies gain insights into customer preferences.”Phân tích dữ liệu giúp các công ty có được cái nhìn sâu sắc về sở thích của khách hàng.