Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain market share

Nghĩa thường dùng

chiếm lĩnh thị phần cụm từ

“The new strategy helped us gain market share.”Chiến lược mới đã giúp chúng tôi chiếm lĩnh thị phần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...