Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain momentum

/ɡeɪn məˈmɛntəm/

Nghĩa thường dùng

tăng tốc độ hoặc sức mạnh cụm từ

“The team started to gain momentum after their first win.”Đội bắt đầu tăng tốc độ sau chiến thắng đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...