Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain new insights

/ɡeɪn nuː ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

nhận được những hiểu biết mới cụm từ

“Attending workshops helps me gain new insights.”Tham gia các buổi hội thảo giúp tôi nhận được những hiểu biết mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...