Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain power

Nghĩa thường dùng

giành được quyền lực cụm từ

“The party hopes to gain power in the next election.”Đảng này hy vọng sẽ giành được quyền lực trong cuộc bầu cử tới. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng liên quan đến quyền lực.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...