Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain publicity

Nghĩa thường dùng

được công chúng biết đến cụm từ

“The event helped the charity gain publicity in the local community.”Sự kiện đã giúp tổ chức từ thiện được công chúng biết đến trong cộng đồng địa phương. (Lưu ý: Gain thường dùng với danh từ trừu tượng, mang nghĩa tích cực cho người đạt được.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...