Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain visibility

/ɡeɪn ˈvɪz.ə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hiện diện cụm từ

“Social media can help brands gain visibility quickly.”Mạng xã hội có thể giúp các thương hiệu tăng cường sự hiện diện nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...