galliard
/'^æljәd/
Biến thể từ
galliards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
galliard
//
* danh từ- điệu vũ sôi nổi thế kỷ 16
- hảo hán* tính từ
- dũng mãnh; hào hiệp
Định nghĩa tiếng Anh
a. Gay; brisk; active. n. A brisk, gay man. a. A gay, lively dance. Cf. Gailliarde.