Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gallows

/'gælouz/ GRE phổ biến #20775
Biến thể từ gallows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gallows

/'gælouz/

danh từ, số nhiều (thường) dùng như số ít

  • giá treo cổ

thành ngữ

  1. to come to the gallows
    • bị treo cổ
  2. tp wear a gallows look; to have the gallows in one's face
    • có bộ mặt đáng chém, trông có vẻ hiểm ác
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instrument of execution consisting of a wooden frame from which a condemned person is executed by hanging

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...