Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #25650

gangrene

/'gæɳgri:n/

danh từ

  • bệnh thối hoại

ngoại động từ

  • làm mắc bệnh thối hoại

nội động từ

  • mắc bệnh thối hoại
Định nghĩa tiếng Anh

n. necrotic tissue; a mortified or gangrenous part or mass

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...