gape-seed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gape-seed
/'geipsi:d/
danh từ
-(đùa cợt) sự há hốc miệng ra mà nhìn- cái làm cho người ta há hốc miệng ra mà nhìn; dịp để há hốc miệng ra mà nhìn
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...