garbageman
/ˈɡɑːrbɪdʒmən/
Nghĩa thường dùng
người thu gom rác
danh từ
“The garbageman comes every Tuesday to collect the trash.”Người thu gom rác đến vào mỗi thứ Ba để thu gom rác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người thu gom rác
- garbageman job: công việc của người thu gom rác
- garbageman uniform: đồng phục của người thu gom rác
- công nhân vệ sinh