Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garlic

/'gɑ:lik/ Collins ★★ phổ biến #2956

Nghĩa thường dùng

tỏi danh từ

“Garlic is known for its health benefits.”Tỏi nổi tiếng với những lợi ích cho sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garlic

/'gɑ:lik/

danh từ

  • (thực vật học) cây tỏi
  • củ tỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. bulbous herb of southern Europe widely naturalized; bulb breaks up into separate strong-flavored cloves n. aromatic bulb used as seasoning

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...