Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gas station

/ˈɡæs ˌsteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trạm xăng danh từ

“We stop at the gas station for fuel.”Chúng tôi dừng ở trạm xăng để đổ xăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...