Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gastroenteritis

/'gæstrou,entə'raitis/ phổ biến #29285

Nghĩa thường dùng

viêm dạ dày ruột danh từ

“Gastroenteritis can cause severe stomach pain and diarrhea.”Viêm dạ dày ruột có thể gây ra đau bụng dữ dội và tiêu chảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gastroenteritis

/'gæstrou,entə'raitis/

danh từ

  • (y học) viêm dạ dày ruột
Định nghĩa tiếng Anh

n. inflammation of the stomach and intestines; can be caused by Salmonella enteritidis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...