Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gastronomer

/'gæstrənoum/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gastronomer

/'gæstrənoum/

danh từ

  • người sành ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. One fond of good living; an epicure.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...