gastrotomy
/gæs'trɔtəmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gastrotomy
/gæs'trɔtəmi/
danh từ
- (y học) thủ thuật mở dạ dày
Định nghĩa tiếng Anh
n. A cutting into, or opening of, the abdomen or the stomach.