Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gateway

/'geitwei/ Collins ★ phổ biến #10019

Nghĩa thường dùng

cổng vào danh từ

“The gateway to the park is very welcoming.”Cổng vào công viên rất thân thiện.

Biến thể từ gateways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gateway

//

  • (Tech) nối kết dị mạng; thiết bị nối dị mạng; chương trình nối dị mạng; máy điện toán nối kết dị mạng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an entrance that can be closed by a gate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...