gateway
/'geitwei/ Collins ★ phổ biến #10019
Nghĩa thường dùng
cổng vào
danh từ
“The gateway to the park is very welcoming.”Cổng vào công viên rất thân thiện.
Biến thể từ
gateways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gateway
//
- (Tech) nối kết dị mạng; thiết bị nối dị mạng; chương trình nối dị mạng; máy điện toán nối kết dị mạng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an entrance that can be closed by a gate