Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather information

/ˈɡæðər ɪnˈfɔːrmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Thu thập dữ liệu hoặc thông tin để nghiên cứu. cụm từ

“Researchers gather information to support their hypotheses.”Các nhà nghiên cứu thu thập thông tin để hỗ trợ giả thuyết của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...