gather information
/ˈɡæðər ɪnˈfɔːrmeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Thu thập dữ liệu hoặc thông tin để nghiên cứu.
cụm từ
“Researchers gather information to support their hypotheses.”Các nhà nghiên cứu thu thập thông tin để hỗ trợ giả thuyết của họ.