Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give up

/ɡɪv ʌp/

Đang hiển thị mục gốc give up cho “gave up”.

Nghĩa thường dùng

ngừng cố gắng làm gì đó động từ

“I decided to give up smoking for my health.”Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...