Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gazette

/gə'zet/ TOEFLCollins ★ phổ biến #39036

Nghĩa thường dùng

báo danh từ

“The local gazette published the news about the event.”Tờ báo địa phương đã công bố tin tức về sự kiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gazette

/gə'zet/

danh từ

  • công báo
  • báo hằng ngày

ngoại động từ

  • đăng trong công báo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a newspaper or official journal v. publish in a gazette

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...