Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gazumping

/ɡə'zʌmpɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gazumping

//

* danh từ
  • sự nói giá cao hơn, sự đẩy giá lên
Định nghĩa tiếng Anh

v rip off; ask an unreasonable price v raise the price of something after agreeing on a lower price

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...