Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geek

/gi:k/ phổ biến #13318

Nghĩa thường dùng

người đam mê công nghệ danh từ

“He's a computer geek who loves coding.”Anh ấy là một người đam mê công nghệ yêu thích lập trình.

Biến thể từ geeks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geek

//

* danh từ
  • người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn)
  • chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học
  • người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội
  • (từ lóng) người lập dị quái gở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a carnival performer who does disgusting acts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...