geek
Nghĩa thường dùng
“He's a computer geek who loves coding.”Anh ấy là một người đam mê công nghệ yêu thích lập trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geek
//
* danh từ- người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn)
- chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học
- người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội
- (từ lóng) người lập dị quái gở
Định nghĩa tiếng Anh
n. a carnival performer who does disgusting acts