gemstone
/'dʒem,stәun/ TOEFL phổ biến #24589
Nghĩa thường dùng
đá quý
danh từ
“She wore a beautiful necklace with a large gemstone.”Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ đẹp với một viên đá quý lớn.
Biến thể từ
gemstones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gemstone
//
* danh từ- đá quý
Định nghĩa tiếng Anh
n a crystalline rock that can be cut and polished for jewelry