Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender gap

/ˈdʒendər ɡæp/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách giới tính danh từ

“The gender pay gap persists in many fields.”Khoảng cách lương giới tính vẫn tồn tại trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...