Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender-neutral

/ˈdʒɛndər ˈnjuːtrəl/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Không cụ thể cho giới nào; bao gồm tất cả các giới. tính từ

“They use gender-neutral language in their policies.”Họ sử dụng ngôn ngữ không phân biệt giới trong các chính sách của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Không cụ thể cho giới nào
  • bao gồm tất cả các giới.

ví dụ

They use gender-neutral language in their policies. — Họ sử dụng ngôn ngữ không phân biệt giới trong các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...