Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender-specific programs

Nghĩa thường dùng

Các chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của một giới tính cụ thể. cụm từ

“Gender-specific programs can help women in rural areas.”Các chương trình đặc thù về giới có thể giúp đỡ phụ nữ ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...