Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gene therapy

/dʒiːn ˈθerəpi/

Nghĩa thường dùng

liệu pháp gen danh từ

“Gene therapy offers hope for inherited diseases.”Liệu pháp gen mang lại hy vọng cho bệnh di truyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...