Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generally accepted

/ˈdʒɛnərəli ækˈsɛptɪd/

Nghĩa thường dùng

được công nhận hoặc tin tưởng rộng rãi là đúng cụm từ

“This theory is generally accepted among scientists.”Lý thuyết này được các nhà khoa học chấp nhận rộng rãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...