Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generally speaking

/ˈdʒɛnərəli ˈspiːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Nói chung. cụm từ

“Generally speaking, most people prefer summer to winter.”Nói chung, hầu hết mọi người thích mùa hè hơn mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...