Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate awareness

/ˈdʒɛnəreɪt əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhận thức cụm từ

“The campaign aims to generate awareness about mental health.”Chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức về sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...