Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate buzz

/ˈdʒɛnəreɪt bʌz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự phấn khích hoặc quan tâm về một điều gì đó cụm từ

“The new product generated a lot of buzz online.”Sản phẩm mới đã tạo ra nhiều sự phấn khích trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...