Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate content

/ˈdʒɛnəreɪt ˈkɒntɛnt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nội dung cho truyền thông hoặc trang web cụm từ

“Companies need to generate content regularly to engage audiences.”Các công ty cần tạo ra nội dung thường xuyên để thu hút khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...