Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate conversation

/ˈdʒɛnəreɪt kənˈvɜːrseɪʌn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cuộc trò chuyện cụm từ

“The article is meant to generate conversation about climate change.”Bài viết nhằm tạo ra cuộc trò chuyện về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...