Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate discussions

/ˈdʒɛnəreɪt dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các cuộc thảo luận cụm từ

“Social media posts can generate discussions among users.”Các bài đăng trên mạng xã hội có thể tạo ra các cuộc thảo luận giữa người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...