Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate leads

/ˈdʒenəreɪt liːdz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra khách hàng tiềm năng cụm từ

“Social media campaigns can generate qualified leads quickly.”Chiến dịch mạng xã hội có thể tạo ra khách hàng tiềm năng nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...