generate leads
/ˈdʒenəreɪt liːdz/
Nghĩa thường dùng
tạo ra khách hàng tiềm năng
cụm từ
“Social media campaigns can generate qualified leads quickly.”Chiến dịch mạng xã hội có thể tạo ra khách hàng tiềm năng nhanh chóng.