Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate revenue

/ˈdʒɛnəˌreɪt ˈrɛvənu/

Nghĩa thường dùng

tạo ra doanh thu cụm từ

“The new advertising strategy helped generate revenue for the company.”Chiến lược quảng cáo mới đã giúp tạo ra doanh thu cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...