generating
Nghĩa thường dùng
“The new policy is generating a lot of interest among the public.”Chính sách mới đang tạo ra nhiều sự quan tâm trong công chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
generating
//
* tính từ- sinh ra; tạo ra; phát sinh* danh từ
- sự sinh ra; sự tạo ra; sự phát sinh
Định nghĩa tiếng Anh
v bring into existence v give or supply v produce (energy) v make children