Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generating

/'dʒenә,reitiŋ/ phổ biến #9548

Nghĩa thường dùng

tạo ra động từ

“The new policy is generating a lot of interest among the public.”Chính sách mới đang tạo ra nhiều sự quan tâm trong công chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generating

//

* tính từ
  • sinh ra; tạo ra; phát sinh* danh từ
  • sự sinh ra; sự tạo ra; sự phát sinh
Định nghĩa tiếng Anh

v bring into existence v give or supply v produce (energy) v make children

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...