generational /ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl/
tính từ
- Liên quan đến một thế hệ cụ thể.
ví dụ
Generational differences can affect family dynamics. — Sự khác biệt giữa các thế hệ có thể ảnh hưởng đến động lực gia đình.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Generational differences can affect family dynamics. — Sự khác biệt giữa các thế hệ có thể ảnh hưởng đến động lực gia đình.
Đang tải...