Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generational conflict

/ˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl ˈkɒn.flɪkt/

Nghĩa thường dùng

xung đột giữa các thế hệ danh từ

“Generational conflict often arises in families.”Xung đột giữa các thế hệ thường xảy ra trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...