generosity
/,dʤenə'rɔsiti/ GRE phổ biến #7952
Nghĩa thường dùng
lòng hào phóng
danh từ
“The donor's generosity funded the scholarship program.”Sự hào phóng của nhà tài trợ đã tài trợ cho chương trình học bổng.
Biến thể từ
generosities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
generosity
/,dʤenə'rɔsiti/
danh từ
- sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
- to show generosity in dealing with a defeated enemy: khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
- tính rộng rãi, tính hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of being willing to give your money or time n. acting generously