Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genetic material

Nghĩa thường dùng

vật chất chứa thông tin di truyền của sinh vật danh từ

“Scientists study genetic material to learn about evolution.”Các nhà khoa học nghiên cứu vật chất di truyền để tìm hiểu về tiến hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...