Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geneticist

/dʒi'netisist/ phổ biến #13239

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về di truyền học danh từ

“The geneticist studied the DNA of various species.”Nhà di truyền học đã nghiên cứu DNA của nhiều loài khác nhau.

Biến thể từ geneticists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geneticist

//

* danh từ
  • nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a biologist who specializes in genetics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...