genogram
/ˈdʒɛnəˌɡræm/ IELTS
Nghĩa thường dùng
một sơ đồ cho thấy mối quan hệ gia đình và lịch sử y tế
danh từ
“The therapist created a genogram to analyze family dynamics.”Nhà trị liệu đã tạo ra một sơ đồ genogram để phân tích cấu trúc gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- một sơ đồ cho thấy mối quan hệ gia đình và lịch sử y tế
ví dụ
The therapist created a genogram to analyze family dynamics. — Nhà trị liệu đã tạo ra một sơ đồ genogram để phân tích cấu trúc gia đình.