Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genogram

/ˈdʒɛnəˌɡræm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

một sơ đồ cho thấy mối quan hệ gia đình và lịch sử y tế danh từ

“The therapist created a genogram to analyze family dynamics.”Nhà trị liệu đã tạo ra một sơ đồ genogram để phân tích cấu trúc gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một sơ đồ cho thấy mối quan hệ gia đình và lịch sử y tế

ví dụ

The therapist created a genogram to analyze family dynamics. — Nhà trị liệu đã tạo ra một sơ đồ genogram để phân tích cấu trúc gia đình.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...