genome
/ˈdʒiːnoʊm/ IELTS
Nghĩa thường dùng
gen
danh từ
“Scientists are studying the human genome.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu bộ gen người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bộ gen
ví dụ
The human genome was mapped in 2003. — Bộ gen người được lập bản đồ năm 2003.