Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genome

/ˈdʒiːnoʊm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

gen danh từ

“Scientists are studying the human genome.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu bộ gen người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ gen

ví dụ

The human genome was mapped in 2003. — Bộ gen người được lập bản đồ năm 2003.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...